biểu quyết

  1. đg. Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,... Đại hội biểu quyết tán thành. Đại biểu dự thính không quyền biểu quyết. Lấy biểu quyết (lấy ý kiến biểu quyết bằng tay).
biểu quyết
Đại biểu giơ tay để biểu quyết thông qua nghị quyết.